Trang chủ » Tin Game » Game Online » Overwatch – Tìm hiểu chỉ số sát thương của từng loại vũ khí trong game

Overwatch – Tìm hiểu chỉ số sát thương của từng loại vũ khí trong game

Team XemGame | 21/07/2016 16:00

Hãy
ủng hộ bọn mình để xem nhiều clip game mới hơn nhé!

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn đọc thông tin về lượng sát thương của các loại vũ khí của từng hero trong Overwatch.

Tính đến thời điểm hiện tại chắc hẳn chúng ta đã không còn lạ lẫm với những nhân vật và lối chơi trong tựa game bom tấn đến từ Blizzard – Overwatch. Mỗi hero trong game đều có những loại vũ khí riêng cùng sở trường, sở đoản trong từng map và từng tình thế. Tuy nhiên, trước khi nói đến những điều đó thì để chơi giỏi Overwatch, bạn sẽ buộc phải nắm được lượng sát thương cụ thể của từng hero.

2game_20_7_Overwatch_35.jpg (690×398)

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn đọc thông tin về lượng sát thương của các loại vũ khí của từng hero trong game:

Bastion

– Configuration Recon: 6-20 / phát bắn (x2 khi headshot)

– Configuration Sentry: 4-15 / phát bắn (x2 khi headshot)

– Configuration Tank: 205 khi trúng trực tiếp và giảm dần theo cự ly

2game_20_7_Overwatch_36.jpg (690×431)

D.Va

– Light Gun: 14 / phát bắn (x2 khi headshot)

2game_20_7_Overwatch_37.jpg (690×431)

– Fusion Cannons: 0.5 – 3 / mảnh đạn (x8), tổng 4-24 / phát bắn (x2 khi headshot)

– Boosters: 25 khi va chạm đối phương

– Self-Destruct: 1000 khi phát nổ và giảm dần theo cự ly

– Call Mech: 50 khi bộ giáp đáp xuống đất

2game_20_7_Overwatch_37.jpg (690×431)

Genji

– Shuriken: 28 sát thương / phi tiêu (x2 khi headshot)

– Fan of Baldes: 28 sát thương / phi tiêu, tổng 84 (x2 khi headshot)

– Swift Strike: 50

– Dragonblade: 120 / nhát chém

2game_20_7_Overwatch_39.jpg (690×431)

Hanzo

– Storm Bow: 29-125 / phát bắn (58 – 250 khi headshot)

– Sonic Arrow: 29-125 (58-250 khi headshot)

– Scatter Arrow: 75 / mũi tên, tổng cộng 5 mũi tên

– Dragonstrike: >200 / giây

2game_20_7_Overwatch_40.jpg (690×431)

Junkrat

– Total Mayhem (passive): 60 / lựu đạn, tổng 300

– Frag Launcher: 120 khi trúng trực tiếp, 80 khi ở trong phạm vi nổ

2game_20_7_Overwatch_41.jpg (690×431)

– Concussion Mine: 120

– Steel Trap: 80

– Rip-Tire: 600 – giảm dần theo cự ly và khi ở trên không

2game_20_7_Overwatch_42.jpg (690×431)

Lucio

– Sonic Amplifier: 16 / viên đạn, tổng 64 (x2 khi headshot)

– Soundwave: 25 / phát bắn

2game_20_7_Overwatch_43.jpg (690×431)

Mc.Cree

– Peacekeeper: 35 – 75 / viên đạn (x2 khi headshot)

– Fan the Hammer: 10 – 45 / viên đạn, tổng 270

– Flashbang: 25

– Deadeye: tăng 100 sát thương mỗi giây khi chờ (tối đa 10 giây)

2game_20_7_Overwatch_44.jpg (690×431)

Mei

– Endothermic Blaster – Frost Stream: 45 / giây, đóng băng đối tượng khi đủ 80

– Endothermic Blaster – Icicle: 22-75 / phát bắn (x2 khi headshot)

– Blizzard: 19.4 / giây, tổng 97, đóng băng đối tượng sau 2.5 giây

2game_20_7_Overwatch_45.jpg (690×431)

Mercy

– Caduceus Blaster: 20 / phát bắn (x2 khi headshot)

2game_20_7_Overwatch_46.jpg (690×431)

Pharah

Rocket Launcher: 120 khi trúng trực tiếp, 13-80 khi ở gần phạm vi nổ

Concussive Blast: 1

Barrage: 40-60/tên lửa, ~60 tên lửa trong 3 giây, tổng 2400 – 3600

2game_20_7_Overwatch_47.jpg (690×431)

Reaper

– Hellfire Shotguns: 2-7 / mảnh đạn – 20 mảnh / phát bắn, tối đa 140 (x2 khi headshot)

– Death Blossom: 200 / giây trong vòng 3 giây, tối đa 600

2game_20_7_Overwatch_48.jpg (690×431)

Reinhardt

– Rocket Hammer: 75 / phát vung (có thể trúng nhiều mục tiêu)

– Charge: 50 khi va chạm, 300 khi ghìm mục tiêu vào tường

– Fire Strike: 100 (có thể trúng nhiều mục tiêu)

– Earthshatter: 50

2game_20_7_Overwatch_49.jpg (690×431)

Roadhog

– Scrap Gun Blast: 4-9 / mảnh đạn (x25), tổng 225 (x2 khi headshot)

– Scrap Gun Ball: 50 trước khi vỡ (x2 khi headshot), sau khi vỡ sát thương giống Scrap Gun

2game_20_7_Overwatch_50.jpg (690×431)

Blast

– Chain Hook: 30

– Whole Hog: 2500+ trong vòng 6 giây

2game_20_7_Overwatch_51.jpg (690×431)

Soldier: 76

– Heavy Pulse Rifle: 5-17 / phát bắn (x2 khi headshot)

– Helix Rockets: 120 khi trúng trực tiếp – 80 khi ở trong phạm vi nổ

2game_20_7_Overwatch_52.jpg (690×431)

Symmetra

– Photon Projector Beam: tăng 1 level mỗi giây

+ Level 1: 30 / giây

+ Level 2: 60 / giây

+ Level 3: 120 / giây

– Photon Projector Orbs: 25-125 (tùy vào thời gian sạc năng lượng)

– Sentry Turret: 25 / giây

2game_20_7_Overwatch_53.jpg (690×431)

Torbjorn

– Build Turret: 14 / phát bắn

+ Level 1: 28 / giây

+ Level 2: 57 / giây

+ Level 3: 181 / giây, 14 / tên lửa (4 tên lửa / giây)

2game_20_7_Overwatch_54.jpg (690×431)

– Rivet Gun: 68 / phát bắn (x2 khi headshot)

– Rivet Gun Burst: 15 / mảnh đạn, tối đa 150 / phát bắn (x2 khi headshot)

– Forge Hammer: 75 / phát vung, 50 khi sửa trụ

2game_20_7_Overwatch_55.jpg (690×431)

Tracer

– Pulse Pistols: 1.5 – 6 / phát bắn (x2 khi headshot)

– Pulse Bomb: 5 khi gắn lên mục tiêu (x2 khi headshot), 400 khi nổ và giảm dần theo cự ly.

2game_20_7_Overwatch_56.jpg (690×431)

Widowmaker

– Widow’s Kiss (Assault): 13 / phát bắn (x2 khi headshot)

– Widow’s Kiss (Sniper): 12 – 120 / phát bắn (x2.5 khi headshot)

– Venom Mine: 75 (trong vòng 5 giây)

2game_20_7_Overwatch_57.jpg (690×431)

Winston

– Tesla Cannon: 3 / giật điện, 20 lần giật / giây, tổng 60 / giây

– Jump Pack: 1 khi nhảy và 50 khi đáp xuống (giảm dần theo cự ly)

– Primal Rage: 40 / đòn đánh

2game_20_7_Overwatch_58.jpg (690×431)

Zarya

– Particle Beam: 95 – 190 (tùy theo mức năng lượng)

– Particle Cannon: 45 – 90 (tùy theo mức năng lượng)

– Graviton Surge: 22 (trong vòng 4 giây)

2game_20_7_Overwatch_59.jpg (690×431)

Zynyatta

– Orb of Destruction (Energy Orb): 45 / phát bắn (x2 khi headshot)

– Orb of Destruction (Orb Volley): 35 / quả cầu, tối đa 175 khi tích đủ 5 quả cầu (x2 khi headshot)

2game_20_7_Overwatch_60.jpg (690×431)

Tổng hợp

Overwatch

Overwatch

▪ Đánh giá: 8.8 sao (45 lượt)

▪ HĐH: PC

▪ Thể loại: FPS

▪ Nhà phát hành: Blizzard

GAME HOT TRONG TUẦN
GAME HOT TRONG THÁNG

Clip hot trong ngày